Đào tạo ngoại ngữ
Đào tạo ngoại ngữ

0 12

– Với những từ này các bạn có thể sử dụng trực tiếp với bạn bè, người đồng trang lứa. Tuyệt đối và thường không sử dụng với người hơn tuổi, người cấp trên.

—————————————-
Miễn phí du học Nhật Bản cùng Momiji
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MOMIJI
🚩Số 65, Ngõ 120 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
📩 momiji.edu@gmail.com
💌
contact@momiji.edu.vn
❤️ Web: momiji.edu.vn
☎️02462930698 – 0463287989 – ( 📲Anh Thuân ) 0976415689 – ( 📲Chị Duyên ) 0989040442
https://www.facebook.com/ngoaingumomiji/

0 29

40. ~に沿って Theo ~
決(き)まった方針(ほうしん)に沿(そ)って、新(あたら)しい計画(けいかく)を立(た)てましょう。
Theo phương châm đã quyết định, hãy lập kế hoạch mới.

41. ~かねる Không thể / khó có thể
田中(たなか)さんの考(かんが)えには賛成(さんせい)しかねる点(てん)が多(おお)い。
Có nhiều điểm không thể tán thành với suy nghĩ của anh Tanaka.
一年間(いちねんかん)で浪費(ろうひ)するはした金(かね)がいくらになるか、だれにも決(き)めかねる。
Số tiền lãng phí trong một năm bất kỳ ai cũng không thể quyết định được sẽ là bao nhiêu.

42. ~ないことはない/ないこともない Cũng không hoàn toàn là không ~ / Cũng không hẳn / không phải là không ~
相手(あいて)は強(つよ)いけど、頑張(がんば)れば、勝(か)てないこともない。
Đối thủ tuy mạnh, nhưng nếu cố gắng thì cũng không phải là không thể thắng được
日本語(にほんご)、読(よ)めませんか?
読(よ)めないことはないんですが、漢字(かんじ)はあまり読(よ)めないんです。
Cậu không đọc được tiếng Nhật ah ? – Cũng không hoàn toàn không đọc được nhưng hầu như tớ không đọc được chữ hán

—————————————-
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MOMIJI 
🚩
Số 65, Ngõ 120 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
📩
 momiji.edu@gmail.com
💌
contact@momiji.edu.vn
💌Web: momiji.edu.vn  

☎️
02462930698 – 0463287989 – (📲Anh Thuân ) 0976415689 – (📲Chị Duyên ) 0989040442
https://www.facebook.com/ngoaingumomiji/

0 21

[Từ vựng]

Một số từ liên quan đến ăn uống và ý nghĩa của chúng :

たべる【食べる】 Ăn, sống 
一口食べる: Ăn một miếng
外(家)で食べる: Ăn ở bên ngoài
このきのこは食べられる: Cái nấm này ăn được.
急いで食べる: Ăn vội
すっかり食べる: Ăn sạch
牛が牧場で草を食べている: Trâu đang ăn cỏ ngoài đồng.
こんなに薄給では食べていけない: Lương thấp như thế thì khó mà sống nổi.
彼は彼女に食べさせてもらっている: Anh ta sống nhờ vào cô ấy.

くう【食う】
1 Ăn (Cách nói thông tục) ⇒ たべる(食べる),
2 Sống
食うに困らないだけの収入がある: Chỉ có thu nhập đủ để sống.
食うや食わずの生活だった: Tôi chỉ kiếm đủ tiền để tồn tại.
3 Cắn, nhai
脚を蚊に食われた: Chân tôi bị muỗi cắn.
4 Bị xâm lấn, bị ảnh hưởng, bị nuốt
スーパーに食われて商店街の売り上げが減った: Khu phố bán hàng số hàng bán ra giảm vì bị các siệu thị nuốt mất khách hàng.
主役が脇役に食われた: Nhân vật chính đã bị nhân vật phụ làm cho mờ nhạt.
5 Đánh bại, đoạt được
新人が昨年のチャンピオンを食った: Đấu thủ mới đã dành được chức vô địch của năm ngoái.
6 Mất nhiều thời gian, tiền bạc
これは時間と金を食う仕事だ: Đây là công việc tốn nhiều thời gian và tiền bạc.
大型車はガソリンを食う: Xe lớn rất hao xăng.
7 Già cả
年を食った男: Người đàn ông có tuổi.

いただく【頂く】
1 Ăn, uống (Cách nói khiêm nhường)
大変おいしくいただきました: Tôi đã ăn rất ngon miệng.
もう結構.十分いただきました: Xin cám ơn, tôi đã ăn no rồi.
遠慮なくいただきます: Tôi xin phép được dùng bữa.

2 Đội trên đầu
雪を頂く山々 Những rặng núi phủ đầy tuyết
宝冠を頂いているのが王女である Người đội vương miện trên đầu chính là nữ vương.

3 Nhận (Thể khiêm nhường của もらう)
この絵葉書を1 枚いただきたいのですが Tôi muốn một tấm bưu thiệp này…
仕上げるまでに3 日ほどいただきたい Tôi cần có 3 ngày để làm xong việc này…

4〔=…してもらう〕ちょっとここを説明していただけませんか Có thể giải thích chỗ này cho tôi một chút được không?
手伝っていただきたいことがあります Tôi có việc cần nhờ anh giúp đỡ.

めしあがる【召し上がる】 Ăn (Thể kính ngữ của 食べる)
どうぞケーキを召し上がってください: Xin mời anh dùng bánh.
コーヒーを召し上がりますか: Anh dùng cà phê nhé.

あじわう【味わう】
1 Thưởng thức, nếm, nhấp
その酒を一口味わった Tôi đã nhấp thử một chút rượu đó.
パーティーでいろんな珍味を味わった Chúng tôi đã thưởng thức được nhiều món ngon trong bữa tiệc.
2 Nếm mùi, nếm niềm vui
人生を味わって楽しむ Vui vẻ thưởng thức niềm vui của cuộc sống con người.
彼の名演奏でその音楽の美しさを味わった Chúng tôi đã thưởng
thức được cái hay của âm nhạc nhờ vào diễn xuất âm nhạc tài giỏi của ông ấy.
3 Trải qua
恋の甘さと苦しさを味わう Nếm vị ngọt và niềm đắng cay của tình yêu.

Miễn phí du học Nhật Bản cùng Momiji
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MOMIJI
🚩Số 65, Ngõ 120 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
📩 momiji.edu@gmail.com; 💌contact@momiji.edu.vn ; Wed : momiji.edu.vn
Hotline : 0989040442

0 33

Phân biệt cấu trúc ため に và ように :

1. Cấu trúc câu dùng ために :
+) N の ために ,~
+) V ( る )ために , ~

– Biểu thị mục đích ( trong một số trường hợp dùng để chỉ nguyên nhân – khi kết hợp với danh từ ) có tính chất nhấn mạnh, ý định rõ rệt.
VD : かぞくの ために、はたらきます。
– Chỉ nguyên nhân khi mô tả một tình huống không kiểm soát được, mang tính khách quan.
VD :  今年は雪があまり降らないためにスキーができない。
– Cả hai động từ đứng trước và sau ために (cho phần mục đích và hành vi) đều là động từ có chủ ý (tha động từ ).
VD : けっこんするために、ちょきんしています.
– ために không được sử dụng trong trường hợp :
TH1 : Chủ thể của mệnh đề phụ khác nhau với thể của mệnh đề chính .
VD : 風が入るように, 窓を大きく開けた. (×ために)
TH2 : Vị ngữ của mệnh đề phụ là tính từ.
VD : 子供たちが楽しいように、いろいろな遊具を揃えた。

2. Cấu trúc câu dùng ように :
V ( る ) ように , ~

– Biểu thị mục đích, nhưng không rõ rệt , tức là cố gắng làm để tiến đến chứ không có ý định rõ rệt.
VD : 少しでも 学生が進んで 勉強するように , 教科書 を 編集しました。
– Phần mục đích trước ように là động từ vô ý chí ( động từ thể khả năng hoặc tự động từ ) còn phần hành vi sau ように là động từ duy í chí ( tha động từ )
VD : ピアノが ひけるように、れんしゅうします。
– Khi mệnh đề phụ là mệnh đề phủ định, thì dùng ように
VD : こと が 大きく ならない ように, 彼 に 説明 下 方 が いい.

=> Căn cứ để sử dụng ため に và ように :
– Chủ thể của câu ( mệnh đề chính và mệnh đề phụ )
– Động từ sử dụng trong câu ( duy ý chí / khả năng hay vô ý chí )
– Vị ngữ của mệnh đề phu ( là động từ hay là tính từ )

0 25

CỤM TỪ VỰNG SỬ DỤNG HÀNG NGÀY NÊN NHỚ

1 . 挨拶 (あいさつ):chào hỏi
2. 報告(ほうこく): báo cáo
3. 連絡(れんらく): liên lạc, liên hệ
4. 相談(そうだん): bàn bạc , trao đổi .
5. 返事(へんじ) : trả lời
6. 確認(かくにん) : xác nhận
7 . 復唱( ふくしょう): lặp lại , nhắc lại .
8. 約束(やくそく) :lời hứa , hứa hẹn
9. 注意(ちゅうい) :chú ý
10. 整理(せいり) : sắp xếp
11. 整頓(せいとん) trật tự
12. 清掃(せいそう): làm sạch
13 .移動(いどう) : di chuyển
14. 集合(しゅうごう) tập hợp
15. 整列(せいれつ): xếp thành hàng
16. 点呼(てんこ) : điểm danh
17. 勉強(べんきょう) : học tập .. ( chắc ai chả biết cái này 😜)
18.準備( じゅんび) : chuẩn bị
19.暗記(あんき) : ghi nhớ
20.予習(よしゅう): soạn bài , chuẩn bị bài .
21. 復習(ふくしゅう): ôn tập
22. 練習(れんしゅう): thực hành , luyện tập ..
23 . 宿題(しゅくだい): bài tập về nhà
24. 提出(てしゅつ): đưa ra , trình , nộp
25. 訂正(ていせい) sửa chữa , đính chính
26. 実習(じっしゅう) : thực tập
27. 記入(きにゅう): nhập vào , viết vào
28. 努力(どりょく): lỗ lực
29. 我慢(がまん): chịu đựng
30. 集中(収集): tập trung
31. 覚悟(かくご): sẵn sàng
32. 反省(はんせい): kiểm điểm
33. 了解(りょうかい): sự hiểu biết ..
34. 賛成〈 さんせい) :tán thành
35 . 同意(どうい): đồng ý ..

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MOMIJI
🚩Số 65, Ngõ 120 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
📩 momiji.edu@gmail.com;  💌contact@momiji.edu.vn ; Wed : momiji.edu.vn
☎️02462930698 – 0463287989 – (  📲Anh Thuân ) 0976415689 – (  📲Chị Duyên ) 0989040442

https://www.facebook.com/ngoaingumomiji/#