NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHƯNG KHÔNG CÓ TRONG SÁCH

Sách giáo khoa hay giáo trình là tài liệu cơ sở vững chắc của những người học ngoại ngữ, tuy nhiên khi đặt chân đến Nhật bạn sẽ thấy thức tế và sách vở đôi khi khác xa nhau. Có lẽ bạn sẽ phải tập làm quen với việc có rất nhiều thứ in trong sách nhưng không mấy khi được sử dụng trong cuộc sống thường nhật. Hôm nay Ngoại ngữ Momiji tìm hiểu về những cụm từ này nhé 😀

1. TRONG TRƯỜNG HỌC
OLYMPUS DIGITAL CAMERA

OLYMPUS DIGITAL CAMERA

Nơi đây hẳn tồn tại một hệ thông các từ ngữ vô cùng phong phú và không ngừng gia tăng trong thế giới học trò. Bạn có thể nghe thấy một số cụm từ tiếng Nhật thông dụng như:
休講 (きゅうこう): trống tiết, tiết học được nghỉ
もぐる: học chui, học ké (học trong lớp không phải lớp của bạn)
徹夜 (てつや): ám chỉ việc bạn thức nguyên đêm không ngủ (để xem bóng đá chẳng hạn)
爆睡 (ばくすい): ngủ gục trong lớp, tất nhiên nếu như bạn đã có 1 đêm 徹夜 (てつや)
Một từ hơi giống khác cũng hay đc dùng là 爆笑 (ばくしょう) cười sằng sặc, cười to
むずい:cách nói tắt của むずかしい (khó)
切る (きる): từ này nghĩa là cắt, ở đây mang nghĩa là bỏ tiết
パクル: từ lóng của copy, quay cop
2.TẠI NỚI LÀM VIỆC
orig-201110040032450
Bạn nên thuộc nằm lòng những câu hoặc cụm từ sau để tiệng iao tiếp và ứng xử nhé!
ごぶさたしておきます đây là cách nói trang trọng của おひさしぶりです: đã lâu không gặp/ không liên lạc
おせわになっております: câu này rất đa nghĩa trong nhiều tình huống khác nhau. trong trường hợp này nên hiểu là: Cảm ơn vì đã chiếu cố/ ủng hộ tôi.
hai câu giao tiếp trên rất hay được sử dụng trong nói chuyện xã giao hoặc là trong các email công việc
3.TRÊN TÀU ĐIỆN
Tàu điện tại Nhật hẳn là một thế giới phức tạp và bạn sẽ bắt gặp nhiều tình huống. hãy cập nhật ngay 1 số từ như:
文庫本:ぶんこぼん: sách bìa mềm cỡ nhỏ dùng để đọc trên tàu
最寄り駅:もよりえき: ga gần nhất
すみません降ります(すみません、おります): xin lỗi, đây là ga của tôi rồi ( dùng để rẽ đám đông khi bạn muốn xuống tàu)
痴漢です (ちかんです): có kẻ sàm sỡ/biến thái. Câu này cực kỳ hữu ích vì ở Nhật có rất nhiều kẻ sàm sỡ, sờ mó lợi dụng phụ nữ trên xe bus hoặc tàu điện
落し物:おとしもの: đồ bị rơi, bị mất
khi trông thấy ai đó làm rơi đồ bạn có thể nói
すみません、おとしものですよ!xin lỗi bạn làm rơi thứ này
 
Hy vọng bài viết sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong đời sống hàng ngày cũng như giúp cho vốn từ của các bạn ngày càng phong phú và thực tế hơn nữa nhé!
Đừng quên theo dõi và ủng hộ page để cập nhật thêm nhiều bài học mới cũng như những thông tin thú vị về du học và việc làm thêm tại Nhật Bản nhé!

You may also like...

Comments