MỘT SỐ TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CHỮ HÁN 顔THƯỜNG DÙNG

MỘT SỐ TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CHỮ HÁN 顔

Các từ mới liên quan:
名誉(めいよ) Danh dự
面目(めんもく) Thể diện
1) – 顔(かお)が売れる(うれる)
– 顔(かお)が利く(きく)
=>Chỉ những người nổi tiếng,có ảnh hưởng
2) 顔(かお)が広(ひろ)い人(ひと)
Người có quan hệ rộng,xã giao tốt
3)顔(かお)を出(だ)す/見(み)せる
Xuất hiện,ghé thăm
今日顔(きょうかお)を出(だ)してくれて、ありがとうね
Cảm ơn em hnay đã tham gia với bọn anh:)))

Còn nếu muốn dùng lịch sự hơn thì nên nói là:
わざわざ足(あし)を運(はこ)んでいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn các bạn đã cất công k quản đường xá xa xôi đến thăm,chung vui cung vk ck tui (đại loại như thế)

4)顔(かお)から火(ひ)が出(で)る
Đỏ mặt,ngại ngùng,xấu hổ

5)顔(かお)に書(か)いてある/顔(かお)にでる
Ghi,hiện rõ trên mặt

6) 顔(かお)に泥(どろ)を塗(ぬ)る
Bôi tro chát trấu lên mặt

7)顔(かお)を潰(つぶ)す
Bị bôi nhọ danh dự,mất danh dự

8)顔(かお)で笑(わら)って心(こころ)で泣(な)く
Chỉ người mặt lúc nào cũng tươi cười,nhưng trong lòng không vui,đau khổ…Có ai bị thế k??

(Nguồn :Nhóm N1 )
Hãy chia sẻ và theo dõi nếu bạn thấy hữu ích 🙂
Miễn phí du học Nhật Bản cùng Momiji
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MOMIJI
🚩Số 65, Ngõ 120 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
📩 momiji.edu@gmail.com; 💌contact@momiji.edu.vn ; Wed : momiji.edu.vn
Hotline : 0989040442

 

You may also like...

Comments